BẢNG GIÁ CHIẾT KHẨU ĐỔI THẺ CÀO

  • GATE Mệnh giá Chiết khấu Trạng thái
    10.000 10.000 38 (%) active
    20.000 20.000 38 (%) active
    30.000 30.000 38 (%) active
    50.000 50.000 38 (%) active
    100.000 100.000 38 (%) active
    200.000 200.000 38 (%) active
    300.000 300.000 38 (%) active
    500.000 500.000 38 (%) active
    1.000.000 1.000.000 38 (%) active
  • VIETTEL Mệnh giá Chiết khấu Trạng thái
    10.000 10.000 36 (%) active
    20.000 20.000 36 (%) active
    30.000 30.000 36 (%) active
    50.000 50.000 35 (%) active
    100.000 100.000 35 (%) active
    200.000 200.000 35 (%) active
    300.000 300.000 35 (%) active
    500.000 500.000 35 (%) active
    1.000.000 1.000.000 35 (%) active
  • MOBIPHONE Mệnh giá Chiết khấu Trạng thái
    10.000 10.000 38 (%) active
    20.000 20.000 38 (%) active
    30.000 30.000 38 (%) active
    50.000 50.000 38 (%) active
    100.000 100.000 38 (%) active
    200.000 200.000 38 (%) active
    300.000 300.000 38 (%) active
    500.000 500.000 38 (%) active
    1.000.000 1.000.000 38 (%) active
  • VINAPHONE Mệnh giá Chiết khấu Trạng thái
    10.000 10.000 38 (%) active
    20.000 20.000 38 (%) active
    30.000 30.000 38 (%) active
    50.000 50.000 38 (%) active
    100.000 100.000 38 (%) active
    200.000 200.000 38 (%) active
    300.000 300.000 38 (%) active
    500.000 500.000 38 (%) active
    1.000.000 1.000.000 38 (%) active
Chiết khấu là gì: Là phí trong mổi lần đổi thẻ . Ví dụ bạn đổi thẻ 50.000 vnđ chiết khấu 10% bạn nhận được là 40.000 vnđ

Mua Mã Thẻ Thẻ Điện Thoại - Nạp Tiền Điện Thoại Trực Tuyến

Nhà cung cấp
Chiết khấu
Loại
Trạng thái
Viettel
1 (%)
PINCODE (%)
active
MobiFone
1 (%)
PINCODE (%)
active
VinaPhone
1 (%)
PINCODE (%)
active
Sfone
1 (%)
PINCODE (%)
active
Gmobile
1 (%)
PINCODE (%)
active
VietnamMobile
1 (%)
PINCODE (%)
active
Viettel
1 (%)
TOPUP (%)
active
MobiFone
1 (%)
TOPUP (%)
active
VinaPhone
1 (%)
TOPUP (%)
active
Sfone
1 (%)
TOPUP (%)
active
Gmobile
1 (%)
TOPUP (%)
active
VietnamMobile
1 (%)
TOPUP (%)
active
Viettel
1 (%)
TOPUP_AFTER (%)
active
MobiFone
1 (%)
TOPUP_AFTER (%)
active
VinaPhone
1 (%)
TOPUP_AFTER (%)
active
Sfone
1 (%)
TOPUP_AFTER (%)
active
Gmobile
1 (%)
TOPUP_AFTER (%)
active
VietnamMobile
1 (%)
TOPUP_AFTER (%)
active

Mua Mã Thẻ Game

Nhà cung cấp
Chiết khấu
Trạng thái
Vcoin
1 (%)
active
Gate
1 (%)
active
Garena
1 (%)
active
Zing
1 (%)
active
goCoin
1 (%)
active
OnCash
1 (%)
active
Megacard
1 (%)
active
Vcard
1 (%)
active
Chiết khấu là gì: Chiết khấu là số tiền trừ đi trong mỗi thẻ mua. ví dụ bạn mua thẻ 50.000 vnđ chiết khấu 50% bạn mua với số số dư là 25.000 vnđ